Trang chủ
Liên hệ
Đăng nhập
Quay lại danh sách đợt
Nhận hồ sơ tuyển sinh đại học hệ chính quy theo phương thức xét tuyển thẳng vào Trường Đại học Bách khoa, Đại học Đà Nẵng năm 2026
Thời gian nộp hồ sơ: 15/05/2026 08:00 - 20/06/2026 17:00
1. Thông tin cá nhân
2. Đăng ký xét tuyển
3. Tài liệu đính kèm
4. Hoàn tất
I. Thông tin cá nhân
Căn cước công dân
*
Họ và tên
*
Ngày sinh
*
Giới tính
*
-- Chọn giới tính --
Nam
Nữ
Email
*
Nhập lại email
*
Điện thoại
*
Nhập lại điện thoại
*
Điện thoại người thân
*
Nhập lại điện thoại người thân
*
Trường THPT lớp 10
*
Trường THPT lớp 11
*
Trường THPT lớp 12
*
Địa chỉ liên hệ
*
II. Đăng ký xét tuyển thẳng
Nhóm đăng ký
*
-- Chọn nhóm đăng ký --
Nhóm 1: Anh hùng lao động, Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân, Chiến sĩ thi đua toàn quốc
Nhóm 2: Đạt giải Học sinh giỏi quốc gia, quốc tế
Nhóm 3: Người dân tộc thiểu số rất ít người
Nhóm 4: Người khuyết tật nặng
Nhóm 5: Học THPT ở nước ngoài hoặc chương trình nước ngoài bằng tiếng nước ngoài
Giải
*
-- Chọn giải --
Nhất
Nhì
Ba
Môn đạt giải
*
-- Chọn môn --
Toán
Vật lý
Hóa học
Sinh học
Tin học
Ngày đạt giải
*
Chỉ chấp nhận giải đạt trong vòng 3 năm tính tới thời điểm bắt đầu đợt tuyển sinh.
Dân tộc
*
-- Chọn dân tộc --
Cống
Mảng
Pu Péo
Si La
Cờ Lao
Bố Y
La Ha
Ngái
Chứt
Ơ Đu
Brâu
Rơ Măm
Lô Lô
Lự
Pà Thẻn
La Hủ
Năm tốt nghiệp THPT
*
-- Chọn năm --
2026
Nguyện vọng xét tuyển
*
Thí sinh chọn tối đa 3 nguyện vọng. Danh mục ngành tự lọc theo nhóm/môn đã chọn.
-- Chọn nguyện vọng 1 --
Công nghệ sinh học - 7420201
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược - 7420201A
Kỹ thuật máy tính - 7480106
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) - 7480201
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo - 7480201B
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) - 7480201A
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng - 7510105
Công nghệ chế tạo máy - 7510202
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) - PFIEV
Quản lý công nghiệp - 7510601
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu - 7510701
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực - 7520103A
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không - 7520103B
Kỹ thuật Cơ điện tử - 7520114
Kỹ thuật nhiệt - 7520115
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng - 7520115A
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp - 7520118
Kỹ thuật Tàu thủy - 7520122
Kỹ thuật ô tô - 7520130
Kỹ thuật Điện - 7520201
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - 7520207
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch - 7520207A
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông - 7520207VM
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử - 7520215
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa - 7520216
Kỹ thuật hóa học - 7520301
Kỹ thuật môi trường - 7520320
Công nghệ thực phẩm - 7540101
Kiến trúc - 7580101
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp - 7580201
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng - 7580201A
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh - 7580201B
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng - 7580201C
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy - 7580202
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - 7580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị - 7580205A
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng - 7580210
Kinh tế xây dựng - 7580301
Quản lý tài nguyên và môi trường - 7850101
-- Chọn nguyện vọng 2 --
Công nghệ sinh học - 7420201
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược - 7420201A
Kỹ thuật máy tính - 7480106
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) - 7480201
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo - 7480201B
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) - 7480201A
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng - 7510105
Công nghệ chế tạo máy - 7510202
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) - PFIEV
Quản lý công nghiệp - 7510601
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu - 7510701
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực - 7520103A
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không - 7520103B
Kỹ thuật Cơ điện tử - 7520114
Kỹ thuật nhiệt - 7520115
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng - 7520115A
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp - 7520118
Kỹ thuật Tàu thủy - 7520122
Kỹ thuật ô tô - 7520130
Kỹ thuật Điện - 7520201
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - 7520207
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch - 7520207A
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông - 7520207VM
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử - 7520215
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa - 7520216
Kỹ thuật hóa học - 7520301
Kỹ thuật môi trường - 7520320
Công nghệ thực phẩm - 7540101
Kiến trúc - 7580101
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp - 7580201
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng - 7580201A
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh - 7580201B
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng - 7580201C
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy - 7580202
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - 7580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị - 7580205A
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng - 7580210
Kinh tế xây dựng - 7580301
Quản lý tài nguyên và môi trường - 7850101
-- Chọn nguyện vọng 3 --
Công nghệ sinh học - 7420201
Công nghệ sinh học, chuyên ngành Công nghệ sinh học Y Dược - 7420201A
Kỹ thuật máy tính - 7480106
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp) - 7480201
Công nghệ thông tin (Đặc thù - Hợp tác doanh nghiệp), chuyên ngành Khoa học dữ liệu và Trí tuệ nhân tạo - 7480201B
Công nghệ thông tin (ngoại ngữ Nhật) - 7480201A
Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng - 7510105
Công nghệ chế tạo máy - 7510202
Chương trình đào tạo kỹ sư chất lượng cao Việt - Pháp (PFIEV) - PFIEV
Quản lý công nghiệp - 7510601
Công nghệ dầu khí và khai thác dầu - 7510701
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí động lực - 7520103A
Kỹ thuật Cơ khí, chuyên ngành Cơ khí hàng không - 7520103B
Kỹ thuật Cơ điện tử - 7520114
Kỹ thuật nhiệt - 7520115
Kỹ thuật nhiệt, chuyên ngành Quản lý Năng lượng - 7520115A
Kỹ thuật hệ thống công nghiệp - 7520118
Kỹ thuật Tàu thủy - 7520122
Kỹ thuật ô tô - 7520130
Kỹ thuật Điện - 7520201
Kỹ thuật điện tử - viễn thông - 7520207
Kỹ thuật Điện tử - Viễn thông, chuyên ngành Vi điện tử - Thiết kế vi mạch - 7520207A
Chương trình tiên tiến Việt-Mỹ ngành Điện tử viễn thông - 7520207VM
Chương trình tiên tiến Việt - Mỹ chuyên ngành Hệ thống nhúng và IoT thuộc ngành Kỹ thuật điện, điện tử - 7520215
Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa - 7520216
Kỹ thuật hóa học - 7520301
Kỹ thuật môi trường - 7520320
Công nghệ thực phẩm - 7540101
Kiến trúc - 7580101
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp - 7580201
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Tin học xây dựng - 7580201A
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Kỹ thuật và quản lý xây dựng đô thị thông minh - 7580201B
Kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành Mô hình thông tin và trí tuệ nhân tạo trong xây dựng - 7580201C
Kỹ thuật xây dựng công trình thủy - 7580202
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - 7580205
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, chuyên ngành Xây dựng đường sắt tốc độ cao và đường sắt đô thị - 7580205A
Kỹ thuật cơ sở hạ tầng - 7580210
Kinh tế xây dựng - 7580301
Quản lý tài nguyên và môi trường - 7850101
III. Upload minh chứng
CCCD mặt trước
*
CCCD mặt sau
*
Minh chứng xác nhận (HSG, KHKT, Dân tộc thiểu số, Khuyết tật nặng)
*
HSG, KHKT: Thí sinh upload minh chứng là Giấy khen hoặc Giấy chứng nhận của Sở GD&ĐT hoặc của Bộ GD&ĐT.
Học bạ lớp 10
*
Học bạ lớp 11
*
Học bạ lớp 12
*
Học bạ cần có đầy đủ bảng điểm 2 học kỳ và điểm TBC học bạ năm lớp 10, 11, 12.
IV. Xác nhận
Tôi xác nhận thông tin đã khai là chính xác. Sau khi xác nhận, thông tin sẽ không thể tự ý thay đổi.
Quay lại
Tiếp theo
Đang xử lý...
Vui lòng chờ trong giây lát.